Hotline: 0908 287 626
SẢN PHẨM MỚI
HỆ THỐNG CỬA HÀNG
TIN TỨC
Hỗ trợ kỹ thuật
Aurender W20SE
Aurender W20SE

Aurender W20SE

Mã sản phẩm: 1491
517,000,000₫

Tên tuổi Aurender được các audiophile và chuyên gia đánh giá là hãng đầu tiên và duy nhất cho tới thời điểm hiện nay có thiết kế kết hợp tối ưu nhất giữa phần cứng và phần mềm điều khiển độc đáo. Thiết kế thông minh, áp dụng nhiều công nghệ về music server đi trước thời đại giúp cho tên tuổi Aurender liên tục đứng đầu bảng xếp hạng kể từ năm 2011 tới na
Mô tả sản phẩm

Aurender W20SE – A Revolution in Evolution

 

 

Phiên bản đặc biệt của dòng music server đầu bảng với những trang bị công nghệ đắt giá, một lần nữa đưa đẳng cấp Aurender lên tầm cao mới bỏ xa tất cả các đối thủ trong cuộc đua “Music Server”.

  • Hỗ trợ Clock ngoài cùng với cổng Dual AES/EBU chuẩn studio
  • Nguồn DC cho mạch audio được cấp bằng bộ pin sạc LiFePO4
  •  Bộ tạo xung chuẩn với công nghệ bảo ôn ổn định nhiệt OCXO
  • Chức năng chuyển đổi DSDPCM thời gian thực với công nghệ FPGA
  • Bộ nhớ chính 4TB và bộ nhớ đệm 1TB đều là ổ SSD chất lượng cao
  • Ngõ ra USB chuẩn audio thiết kế mạch cách ly triệt tiêu nhiễu
  • Hỗ trợ Tidal, Qobuz và tương thích chuẩn hifi streaming MQA
  • Ứng dụng điều khiển Aurender App trực quan và đa chức năng

Là một chiếc music server đỉnh cao, Aurender W20SE sở hữu khả năng chơi nhạc cực kì toàn diện, bao gồm phát nhạc số trực tiếp từ USB và ổ cứng di động thông qua đầu vào USB, stream nhạc qua mạng từ ổ NAS hoặc máy tính, truy cập và phát nhạc trực tuyến từ những dịch vụ hàng đầu như Tidal và Qobuz. Aurender W20SE hỗ trợ hầu như tất cả các định dạng nhạc số độ phân giải cao như DSD (DSF, DFF), WAV, FLAC, AIFF, ALAC, M4A, APE, MQA… Chiếc đầu phát này cũng có một bộ nhớ trong để chứa nhạc, loại SSD 4TB, trong khi bộ nhớ hệ thống và bộ nhớ đệm sử dụng ổ SSD 1TB. Aurender W20SE có khả năng phát được các file nhạc PCM tối đa 32bit/786kHz và DSD tối đa 22,4 MHz.

Aurender W20SE là một music server thuần túy, tức là chỉ đảm nhiệm vai trò của một đầu phát nhạc số, nhạc trực tuyến, không tích hợp sẵn DAC giải mã mà xuất tín hiệu số nguyên bản tới bộ giải mã ngoài (DAC rời). W20SE có các đầu ra tín hiệu số ​​​​USB, COAX, Optical, BNC, AES/EBU x 2 (Dual-Wire). Toàn bộ các tính năng của máy có thể được kiểm soát, điều khiển một cách dễ dàng, tiện dụng thông qua ứng dụng Aurender Conductor trên di động.

 

 

Điểm mạnh đáng kể nhất của Aurender W20SE so với các music server khác nằm ở bộ cấp nguồn của máy. W20SE không sử dụng power supply rời với biến thế và hệ thống tụ lớn, thay vào đó, máy được trang bị riêng bộ pin DC giúp loại trừ một cách tối ưu nhất các loại nhiễu EMI, RF … mang đến nguồn nguồn điện sạch và ổn định. Bộ pin này gồm 6 viên loại Lithium Iron Phosphate (LiFePO4), nhóm làm 3 cặp một, với các chức năng khác nhau như sạc, cấp nguồn DC chính và lưu điện. Cặp pin lưu điện đóng vài trò của một thiết bị UPS mini, giúp hạn chế những tác hại ảnh hưởng đến hệ thống ổ cứng và bo mạch chủ khi xảy ra mất điện. Aurender cam kết tuổi thọ của bộ pin này kéo dài 40 năm với tần suất sử dụng liên tục 8tiếng/ngày. Nhóm kỹ sư của Aurender đã tự thiết kế riêng bo mạch chủ của music server W20SE thay vì sử dụng mainborad từ các nhà cung cấp IT. Bo mạch này chạy trên HĐH Linux, được trang bị linh kiện cao cấp với kỹ thuật đặc biệt , tránh các nhiễu noise từ mạch cũng như ngăn các ảnh hưởng gây nhiễu jitter.

 

SGH_4399aaW20SE-saigonhiend-2

 

Một đặc điểm kỹ thuật nổi trội khác trong thiết kế của music server W20SE chính là những công nghệ giúp hạn chế thấp nhất nhiễu jitter. Để tránh các nhiễu sai biệt trong quá trình xử lý tín hiệu digital, bên cạnh nền tảng kỹ thuật PLL (Phase-Looked Loop) cho phép điều chỉnh tần số lấy mẫu đầu ra cùng pha với tần số lấy mẫu từ clock với trang bị chip được lập trình riêng Xilinx Spartan 6 FPGA, Aurender W20SE còn sở hữu bộ clock công nghệ OCXO (Oven-Controlled Crystal Oscillator) có nhiễu jitter thấp nhờ được thiết kế bọc trong hộp kín, cho phép duy trì nhiệt độ của tinh thể tạo xung luôn ở mức cố định.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Compatible Formats DSD (DSF, DFF), WAV, FLAC, AIFF, ALAC, M4A, APE and others
Bit and Sample Rates DSD SPDIF/AES Single: DSD64 through DoP, DSD64, DSD128, DSD256, DSD512 through DSD to PCM (88.2 and 176.4 kHz) AES Dual: DSD64 and DSD128 through DoP, DSD64, DSD128, DSD256, DSD512 through DSD to PCM (88.2, 176.4 & 352.8kHz) USB: 32-bit / 384kHz, 1-bit, 2.8MHz (DSD64); 1-bit, 5.6MHz (DSD128), 11.2MHz (DSD256), 22.4MHz (DSD512)
DSD to PCM DSD64/128/256/512 to 88.2/176.4/352.8kHz (Dual wire only)
Width ​Full-Size (430 mm / 16.93 in)
Height ​106 mm / 4.17 in
Length ​370 mm / 14.6 in
Weight 21.1kg / 46.5 lbs
SSD for System and Cache 1T
​Music Storage 4TB SSD (2.5″ 4TB x 1)
Power Supply ​Battery + Linear
Display Dual ​3.7″ AMOLED
Digital Audio Outputs ​​​​USB, COAX, Optical, BNC, AES/EBU x 2 (Dual-Wire)
Master Clock Input ​Word Clock or Master Clock Input (BNC) 10MHz, 12.8MHz (44.1kHz and 48kHz multiples from 1 to 512)​, Input impedance 75Ω
​Other I/O ​Double isolated Gigabit Ethernet, USB Port x 2
Power Consumption Play (40W), Peak (70W), Standby (3.5W)
Ý kiến bạn đọc